chân nhái

chân nhái

Anh ấy đeo chân nhái để lặn biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận giả hình dạng bàn chân màng, thường làm bằng cao su: "chân nhái" chỉ loại chân giả thiết kế giống chân của loài nhái (ếch), các ngón nối với nhau bằng màng, dùng để bơi lội hoặc lặn dưới nước.
    • Dụng cụ hỗ trợ bơi lội: "chân nhái" một phụ kiện thể thao dưới nước, giúp tăng lực đẩy khi bơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy mang chân nhái bằng cao su để lặn biển. (Anh ấy sử dụng chân giả màng làm từ cao su để lặn.)
    • Chân nhái giúp người bơi di chuyển nhanh hơn dưới nước. (Dụng cụ này hỗ trợ tăng tốc độ bơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chân nhái cao su": loại chân nhái được chế tạo từ chất liệu cao su, thường dùng trong lặn biển hoặc bơi lội chuyên nghiệp.

    • Chân nhái cao-su thiết bị không thể thiếu cho thợ lặn. (Thiết bị này cần thiết cho người lặn chuyên nghiệp.)
  • "đôi chân nhái": một cặp chân nhái dùng đồng thời cho cả hai chân.

    • ấy mua một đôi chân nhái mới cho chuyến du lịch biển. ( ấy trang bị một cặp dụng cụ bơi lội mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Vây bơi (danh từ): dụng cụ hình vây , gắn vào chân để bơi, tương tự chân nhái nhưng thường thiết kế khác.

    • Vây bơi giúp tăng tốc độ bơi ếch. (Dụng cụ vây hỗ trợ bơi nhanh hơn.)
  • Chân vịt (danh từ): tên gọi khác của chân nhái, thường dùng trong bơi lội.

    • Anh ấy dùng chân vịt để luyện tập bơi lội. (Anh ấy sử dụng chân nhái để tập bơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Vây chân: dụng cụ bơi lội gắn vào chân, chức năng tương tự chân nhái.
  • Phụ kiện bơi lội: thiết bị hỗ trợ bơi, bao gồm chân nhái.
Thành ngữ liên quan
  • Bơi như chân nhái: diễn tả khả năng bơi lội nhanh mạnh mẽ, như được hỗ trợ bởi chân nhái.
    • Anh ấy bơi như chân nhái, vượt qua mọi đối thủ. (Anh ấy bơi rất nhanh hiệu quả.)